Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
légendaire
01
qui est très connu, célèbre au point de devenir une légende
Các ví dụ
Il a une patience légendaire avec les enfants.
02
huyền thoại, thần thoại
qui appartient à la légende ou à la tradition, souvent célèbre et extraordinaire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus légendaire
so sánh hơn
plus légendaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
légendaire
giống đực số nhiều
légendaires
giống cái số ít
légendaire
giống cái số nhiều
légendaires
Các ví dụ
La ville possède un dragon légendaire dans ses histoires.
Thành phố sở hữu một con rồng huyền thoại trong những câu chuyện của nó.



























