Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lèvre
01
môi, mép
partie charnue et mobile qui entoure l'ouverture de la bouche
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lèvres
Các ví dụ
Le rouge à lèvres laisse une trace sur la tasse.
Son môi để lại vết trên cốc.
02
thùy, thùy
partie arrondie ou divisée d'un organe, notamment du cerveau ou du foie
Các ví dụ
Chaque lobe du cerveau a une fonction spécifique.
Mỗi thùy của não có một chức năng cụ thể.



























