Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lèche-vitrines
01
ngắm cửa hàng, xem hàng hóa trưng bày
action de regarder les vitrines des magasins sans acheter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le samedi, elle aime faire du lèche-vitrines en ville.
Vào thứ Bảy, cô ấy thích đi ngắm cửa hàng trong thành phố.



























