le lèche-vitrines
lèche
lɛʃvitʁɪn
leshvitrin
vitrines

Định nghĩa và ý nghĩa của "lèche-vitrines"trong tiếng Pháp

Le lèche-vitrines
01

ngắm cửa hàng, xem hàng hóa trưng bày

action de regarder les vitrines des magasins sans acheter 
le lèche-vitrines definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le samedi, elle aime faire du lèche-vitrines en ville. 

Vào thứ Bảy, cô ấy thích đi ngắm cửa hàng trong thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng