les lunettes de plongée
Pronunciation
/lynˈɛt də- plɔ̃ʒˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lunettes de plongée"trong tiếng Pháp

Les lunettes de plongée
[gender: feminine]
01

kính bơi, kính lặn

lunettes qui couvrent les yeux et parfois le nez pour voir sous l'eau en nageant ou en plongeant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lunettes de plongée
Các ví dụ
Il a acheté des lunettes de plongée pour ses cours de natation.
Anh ấy đã mua kính bơi cho các buổi học bơi của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng