le locataire
Pronunciation
/lɔkatɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "locataire"trong tiếng Pháp

Le locataire
01

người thuê nhà, người thuê

personne qui loue un logement ou un local
le locataire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
locataires
Các ví dụ
Le locataire doit respecter les règles de l' immeuble.
Người thuê phải tuân thủ các quy định của tòa nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng