Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le livre d'histoire
[gender: masculine]
01
sách lịch sử, cuốn sách lịch sử
livre qui raconte des événements historiques ou des récits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
livres d'histoire
Các ví dụ
Ce livre d' histoire est très intéressant pour les enfants.
Cuốn sách lịch sử này rất thú vị cho trẻ em.



























