le livre d'histoire
livre
livʁ
livr
d'histoire
d‿istwaʁ
distvar

Định nghĩa và ý nghĩa của "livre d'histoire"trong tiếng Pháp

Le livre d'histoire
01

sách lịch sử, cuốn sách lịch sử

livre qui raconte des événements historiques ou des récits 
le livre d'histoire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
livres d'histoire
Các ví dụ
Mon frère lit un livre d'histoire sur la révolution française. 

Anh trai tôi đang đọc một cuốn sách lịch sử về cuộc Cách mạng Pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng