le livre
livre
livʁ
livr
librelèvrelivréelièvre

Định nghĩa và ý nghĩa của "livre"trong tiếng Pháp

Le livre
01

sách, cuốn

un ensemble de pages avec du texte, que l'on peut lire 
le livre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
livres
Các ví dụ
Je lis un livre intéressant. 

Tôi đang đọc một cuốn sách thú vị.

02

pao, pao (đơn vị trọng lượng)

ancienne unité de poids égale à environ 500 grammes 
la livre definition and meaning
cách dùng cũ
Các ví dụ
Une livre vaut environ 500 grammes. 

Một livre có giá trị khoảng 500 gram.

03

livre, đơn vị tiền tệ cũ của Pháp

ancienne unité monétaire française utilisée avant le franc 
livre definition and meaning
cách dùng cũ
Các ví dụ
La livre était utilisée en France avant le franc. 

Livre đã được sử dụng ở Pháp trước đồng franc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng