Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La littérature
01
văn học, văn chương
ensemble des œuvres écrites, en particulier celles qui ont une valeur artistique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
littératures
Các ví dụ
La littérature peut aider à mieux comprendre le monde.
Văn học có thể giúp hiểu rõ hơn về thế giới.



























