liquider
li
li
li
qui
ki
ki
der
de
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "liquider"trong tiếng Pháp

liquider
01

- , به بهای نازل فروختن

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
02

تعطیل کردن (موقتی یا برای همیشه) , منحل کردن (شرکت)

Các ví dụ
Il part à la retraite et liquide son commerce. 
03

- , پرداخت کردن

04

کلک (کسی را) کندن , ترتیب (کسی یا چیزی را) دادن

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng