Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La liposuccion
01
hút mỡ, hút mỡ
intervention chirurgicale esthétique qui aspire l'excès de graisse sous-cutanée pour remodeler le corps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
liposuccions
Các ví dụ
Elle a subi une liposuccion des cuisses l'année dernière.
Cô ấy đã trải qua phẫu thuật hút mỡ ở đùi vào năm ngoái.



























