le lion
lion
ljɔ̃
lyaw
limon

Định nghĩa và ý nghĩa của "lion"trong tiếng Pháp

Le lion
01

sư tử, sư tử

grand félin carnivore vivant en Afrique et en Asie, souvent appelé le « roi des animaux » 
le lion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lions
giống đực số ít
lion
giống cái số ít
lionne
Các ví dụ
Le lion est le roi de la savane. 

Sư tử là vua của thảo nguyên.

02

Sư Tử, cung Sư Tử

signe du zodiaque correspondant à une période de l'année, symbolisé par un lion 
Các ví dụ
Mon ami est du Lion, il est en août. 

Bạn tôi là Sư Tử, anh ấy sinh vào tháng Tám.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng