le lapsus
Pronunciation
/lapsˈys/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lapsus"trong tiếng Pháp

Le lapsus
01

lỡ lời, sơ suất

erreur involontaire en parlant, souvent révélatrice de ce que l'on pense
le lapsus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lapsus
Các ví dụ
Nous avons remarqué un lapsus dans son interview.
Chúng tôi đã nhận thấy một sự sơ suất trong cuộc phỏng vấn của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng