Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le lapsus
01
lỡ lời, sơ suất
erreur involontaire en parlant, souvent révélatrice de ce que l'on pense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lapsus
Các ví dụ
Nous avons remarqué un lapsus dans son interview.
Chúng tôi đã nhận thấy một sự sơ suất trong cuộc phỏng vấn của anh ấy.



























