le kaki
ka
ka
ka
ki
ki
ki
cuitrémiprixouïe

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaki"trong tiếng Pháp

Le kaki
01

hồng, quả hồng

fruit sucré et orangé, souvent mou à maturité 
le kaki definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
kakis
Các ví dụ
Elle a acheté des kakis au marché. 

Cô ấy đã mua hồng ở chợ.

01

màu kaki, màu nâu xanh

de couleur brun -vert ou beige clair, semblable à la couleur des fruits kaki ou des uniformes militaires 
kaki definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus kaki
so sánh hơn
plus kaki
có thể phân cấp
giống đực số ít
kaki
giống đực số nhiều
kaki
giống cái số ít
kaki
giống cái số nhiều
kaki
Các ví dụ
Il porte un pantalon kaki avec une chemise blanche. 

Anh ấy mặc quần kaki với áo sơ mi trắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng