le jus
Pronunciation
/ʒy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jus"trong tiếng Pháp

Le jus
01

nước ép, nước trái cây

liquide extrait d'un fruit, d'un légume ou d'une viande
le jus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce jus est frais et sans sucre ajouté.
Nước ép này tươi và không thêm đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng