le journal intime
Pronunciation
/ʒuʀnal ɛ̃tim/

Định nghĩa và ý nghĩa của "journal intime"trong tiếng Pháp

Le journal intime
[gender: masculine]
01

nhật ký cá nhân, nhật ký riêng tư

carnet dans lequel une personne écrit ses pensées et expériences quotidiennes
le journal intime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
journaux intimes
Các ví dụ
Il a découvert le journal intime de son grand-père.
Anh ấy đã phát hiện ra nhật ký cá nhân của ông nội mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng