Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le journal intime
[gender: masculine]
01
nhật ký cá nhân, nhật ký riêng tư
carnet dans lequel une personne écrit ses pensées et expériences quotidiennes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
journaux intimes
Các ví dụ
Il a découvert le journal intime de son grand-père.
Anh ấy đã phát hiện ra nhật ký cá nhân của ông nội mình.



























