le jardinier
Pronunciation
/ʒaʁdinje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jardinier"trong tiếng Pháp

Le jardinier
[gender: masculine]
01

người làm vườn, thợ làm vườn

personne qui cultive et entretient un jardin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jardiniers
Các ví dụ
Ce jardinier connaît toutes les plantes médicinales.
Người làm vườn này biết tất cả các cây thuốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng