l'invasion
Pronunciation
/ɛ̃vazjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "invasion"trong tiếng Pháp

L'invasion
[gender: feminine]
01

cuộc xâm lược, sự xâm chiếm

l'action d'entrer dans un territoire pour le conquérir ou attaquer
l'invasion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
invasions
Các ví dụ
L' invasion a été repoussée par l' armée nationale.
Cuộc xâm lược đã bị đẩy lùi bởi quân đội quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng