Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
intéressant
01
thú vị, hấp dẫn
qui attire l'attention ou éveille la curiosité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus intéressant
so sánh hơn
plus intéressant
có thể phân cấp
giống đực số ít
intéressant
giống đực số nhiều
intéressants
giống cái số ít
intéressante
giống cái số nhiều
intéressantes
Các ví dụ
Elle pose toujours des questions intéressantes.
Cô ấy luôn đặt ra những câu hỏi thú vị.
02
thú vị, hấp dẫn
qui présente un bon rapport qualité-prix ou qui vaut la peine d'être considéré
Các ví dụ
C' est un produit intéressant pour son prix.
Đó là một sản phẩm thú vị với giá của nó.



























