Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'institution
01
tổ chức, cơ quan
organisation ou structure officielle qui a un rôle reconnu par la loi ou la constitution
Các ví dụ
L'institution protège les droits fondamentaux des citoyens.
Thể chế bảo vệ các quyền cơ bản của công dân.
02
tổ chức, cơ sở giáo dục
organisation destinée à l'enseignement ou à la formation
Các ví dụ
Cette institution offre des cours de langue pour adultes.
Tổ chức này cung cấp các khóa học ngôn ngữ cho người lớn.
03
thể chế, phong tục
pratique ou usage reconnu et établi dans une société
Các ví dụ
Cette institution veut que l'on célèbre chaque année le festival local.
Tổ chức này muốn rằng mỗi năm phải tổ chức lễ hội địa phương.
04
cơ quan, tổ chức
action de créer ou de fonder quelque chose, notamment une organisation ou un système
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
institutions
Các ví dụ
L'institution de l'université remonte au XIXe siècle.
Việc thành lập trường đại học có từ thế kỷ XIX.
05
sự thành lập, sự thiết lập
action de créer ou de mettre en place quelque chose, souvent une organisation ou un système
Các ví dụ
L'institution d'un nouveau comité a été annoncée hier.
Việc thành lập một ủy ban mới đã được công bố hôm qua.
Cây Từ Vựng
institution
institute



























