Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'infrastructure
01
cơ sở hạ tầng, hệ thống cơ sở
ensemble des installations et des structures nécessaires au fonctionnement d'une ville, d'un service ou d'un bâtiment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
infrastructures
Các ví dụ
Ils construisent des infrastructures pour l' aéroport.
Họ đang xây dựng cơ sở hạ tầng cho sân bay.



























