l'infinitif
infinitif
ɛ̃finit͡sɪf
efinitsif

Định nghĩa và ý nghĩa của "infinitif"trong tiếng Pháp

L'infinitif
01

nguyên thể, dạng không chia của động từ

forme non conjuguée du verbe utilisée comme nom ou pour former certains temps et modes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
infinitifs
Các ví dụ
L'infinitif permet d'exprimer une action générale. 

Nguyên thể cho phép diễn đạt một hành động chung.

infinitif
01

nguyên thể, dạng nguyên thể

utilisé pour qualifier ou décrire un verbe sous sa forme non conjuguée 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
infinitif
giống đực số nhiều
infinitifs
giống cái số ít
infinitif
giống cái số nhiều
infinitifs
Các ví dụ
La forme infinitif d'un verbe peut être utilisée comme sujet. 

Dạng nguyên thể của một động từ có thể được sử dụng làm chủ ngữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng