indécis
indécis
ɛ̃desi
edesi

Định nghĩa và ý nghĩa của "indécis"trong tiếng Pháp

indécis
01

do dự, lưỡng lự

qui hésite à prendre une décision ou à choisir 
indécis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus indécis
so sánh hơn
plus indécis
có thể phân cấp
giống đực số ít
indécis
giống đực số nhiều
indécis
giống cái số ít
indécise
giống cái số nhiều
indécises
Các ví dụ
Il est indécis sur son choix de carrière. 

Anh ấy do dự về lựa chọn nghề nghiệp của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng