l'inauguration
Pronunciation
/inogyʀasjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inauguration"trong tiếng Pháp

L'inauguration
01

lễ khánh thành, sự bắt đầu

début ou lancement officiel d'une activité, d'une fonction ou d'un mandat
l'inauguration definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
L' inauguration de ce programme éducatif a rencontré un grand succès.
Lễ khai mạc của chương trình giáo dục này đã đạt được thành công lớn.
02

lễ khánh thành

cérémonie officielle marquant l'ouverture d'un bâtiment, d'un lieu ou d'un projet
l'inauguration definition and meaning
Các ví dụ
L' inauguration de la ligne de métro a été suivie par une grande fête.
Lễ khánh thành tuyến tàu điện ngầm được theo sau bởi một bữa tiệc lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng