Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inauguration
01
lễ khánh thành, sự bắt đầu
début ou lancement officiel d'une activité, d'une fonction ou d'un mandat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
L' inauguration de ce programme éducatif a rencontré un grand succès.
Lễ khai mạc của chương trình giáo dục này đã đạt được thành công lớn.
02
lễ khánh thành
cérémonie officielle marquant l'ouverture d'un bâtiment, d'un lieu ou d'un projet
Các ví dụ
L' inauguration de la ligne de métro a été suivie par une grande fête.
Lễ khánh thành tuyến tàu điện ngầm được theo sau bởi một bữa tiệc lớn.
Cây Từ Vựng
inauguration
inaugurate



























