Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inauguration
01
lễ khánh thành, sự bắt đầu
début ou lancement officiel d'une activité, d'une fonction ou d'un mandat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
L'inauguration de sa présidence a été retransmise à la télévision.
Lễ nhậm chức của ông đã được phát sóng trên truyền hình.
02
lễ khánh thành
cérémonie officielle marquant l'ouverture d'un bâtiment, d'un lieu ou d'un projet
Các ví dụ
L'inauguration du nouveau musée aura lieu demain.
Lễ khai trương của bảo tàng mới sẽ diễn ra vào ngày mai.
Cây Từ Vựng
inauguration
inaugurate



























