Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'idée
[gender: feminine]
01
ý tưởng, khái niệm
une pensée, un concept ou une opinion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
idées
Các ví dụ
Nous avons partagé nos idées lors de la réunion.
Chúng tôi đã chia sẻ ý tưởng của mình trong cuộc họp.



























