l'hôtesse de l'air
Pronunciation
/otɛs də lɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hôtesse de l'air"trong tiếng Pháp

L'hôtesse de l'air
01

tiếp viên hàng không, nữ tiếp viên

membre féminin de l'équipage chargée de la sécurité et du service à bord d'un avion
l'hôtesse de l'air definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hôtesses de l'air
Các ví dụ
Demandez à l' hôtesse de l' air si vous avez besoin d' aide.
Hãy hỏi tiếp viên hàng không nếu bạn cần giúp đỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng