l'hôtel de ville
Pronunciation
/otɛl də vil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hôtel de ville"trong tiếng Pháp

L'hôtel de ville
01

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân

bâtiment central où se trouvent les bureaux du maire, du conseil municipal et les services administratifs de la ville
l'hôtel de ville definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hôtels de ville
Các ví dụ
Les bureaux de l' hôtel de ville sont ouverts du lundi au vendredi.
Các văn phòng của tòa thị chính mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng