Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'héroïne
01
nữ anh hùng, nhân vật chính nữ
personnage principal féminin d'une histoire, d'un roman, d'un film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
héroïnes
Các ví dụ
L'héroïne du roman est une jeune aventurière
Nữ anh hùng của cuốn tiểu thuyết là một nhà thám hiểm trẻ.
02
heroin, ma túy
drogue extraite de la morphine, très addictive et illégale
Các ví dụ
La police a saisi plusieurs kilos d'héroïne
Cảnh sát đã thu giữ vài kg heroin



























