l'hyène

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyène"trong tiếng Pháp

L'hyène
01

linh cẩu, linh cẩu

grand mammifère carnivore d'Afrique et d'Asie, vivant en meutes, connu pour son rire caractéristique et son rôle de charognard et de chasseur
l'hyène definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hyènes
Các ví dụ
Les hyènes communiquent entre elles par des rires et des grognements.
Linh cẩu giao tiếp với nhau bằng tiếng cười và tiếng gầm gừ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng