Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hystérique
01
cuồng loạn, hysterical
qui manifeste des réactions émotionnelles très fortes et difficiles à contrôler
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hystérique
so sánh hơn
plus hystérique
có thể phân cấp
giống đực số ít
hystérique
giống đực số nhiều
hystériques
giống cái số ít
hystérique
giống cái số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Elle devient hystérique quand elle est stressée.
Cô ấy trở nên hysterical khi bị căng thẳng.
02
cuồng loạn, hysterical
qui s'agite ou s'énerve de façon excessive, parfois de manière drôle ou dramatique
Các ví dụ
Il était hystérique de joie en apprenant la nouvelle.
Anh ấy cuồng loạn vì vui sướng khi nghe tin.
L'hystérique
01
người mắc chứng cuồng loạn, người bị chứng cuồng loạn
femme ou homme présentant des symptômes d'hystérie
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Les hystériques étaient autrefois étudiées dans les manuels de médecine.
Những người mắc chứng cuồng loạn từng được nghiên cứu trong sách giáo khoa y học.



























