hystérique
hystérique
istɛʁɪk
isterik

Định nghĩa và ý nghĩa của "hystérique"trong tiếng Pháp

hystérique
01

cuồng loạn, hysterical

qui manifeste des réactions émotionnelles très fortes et difficiles à contrôler 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hystérique
so sánh hơn
plus hystérique
có thể phân cấp
giống đực số ít
hystérique
giống đực số nhiều
hystériques
giống cái số ít
hystérique
giống cái số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Elle devient hystérique quand elle est stressée. 

Cô ấy trở nên hysterical khi bị căng thẳng.

02

cuồng loạn, hysterical

qui s'agite ou s'énerve de façon excessive, parfois de manière drôle ou dramatique 
Các ví dụ
Il était hystérique de joie en apprenant la nouvelle. 

Anh ấy cuồng loạn vì vui sướng khi nghe tin.

L'hystérique
01

người mắc chứng cuồng loạn, người bị chứng cuồng loạn

femme ou homme présentant des symptômes d'hystérie 
cách dùng cũ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Les hystériques étaient autrefois étudiées dans les manuels de médecine. 

Những người mắc chứng cuồng loạn từng được nghiên cứu trong sách giáo khoa y học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng