hystérique

Định nghĩa và ý nghĩa của "hystérique"trong tiếng Pháp

hystérique
01

cuồng loạn, hysterical

qui manifeste des réactions émotionnelles très fortes et difficiles à contrôler
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus hystérique
so sánh hơn
plus hystérique
có thể phân cấp
giống đực số ít
hystérique
giống đực số nhiều
hystériques
giống cái số ít
hystérique
giống cái số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Il a essayé de calmer sa sœur hystérique après la dispute.
Anh ấy đã cố gắng làm dịu cô em gái cuồng loạn của mình sau cuộc tranh cãi.
02

cuồng loạn, hysterical

qui s'agite ou s'énerve de façon excessive, parfois de manière drôle ou dramatique
Các ví dụ
Elle rit de manière hystérique devant le film comique.
Cô ấy cười một cách cuồng loạn trước bộ phim hài.
L'hystérique
01

người mắc chứng cuồng loạn, người bị chứng cuồng loạn

femme ou homme présentant des symptômes d'hystérie
old use
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hystériques
Các ví dụ
Les hystériques manifestaient souvent des crises émotionnelles violentes.
Những người mắc chứng cuồng loạn thường biểu hiện những cơn khủng hoảng cảm xúc dữ dội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng