l'hostilité
hos
ɔs
aws
ti
ti
ti
lité
lite
lite
balbutierdésespéréparalyserobscurité

Định nghĩa và ý nghĩa của "hostilité"trong tiếng Pháp

L'hostilité
01

sự thù địch, sự đối địch

un sentiment ou un comportement agressif ou opposé envers quelqu'un 
l'hostilité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'hostilité entre les deux pays est ancienne. 

Sự thù địch giữa hai quốc gia là lâu đời.

02

hành động thù địch, hành động chiến tranh

des actes de combat ou de guerre entre groupes ou pays 
les hostilité definition and meaning
Các ví dụ
Les hostilités ont commencé tôt ce matin. 

Các hành động thù địch đã bắt đầu sớm vào sáng nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng