Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'hostilité
01
sự thù địch, sự đối địch
un sentiment ou un comportement agressif ou opposé envers quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'hostilité entre les deux pays est ancienne.
Sự thù địch giữa hai quốc gia là lâu đời.
02
hành động thù địch, hành động chiến tranh
des actes de combat ou de guerre entre groupes ou pays
Các ví dụ
Les hostilités ont commencé tôt ce matin.
Các hành động thù địch đã bắt đầu sớm vào sáng nay.



























