le hors-jeu
hors
ɔʁʒø
awrzheu
jeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "hors-jeu"trong tiếng Pháp

Le hors-jeu
01

việt vị, vị trí việt vị

position illégale d'un joueur au moment où son coéquipier lui passe le ballon, selon les règles du football 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hors-jeux
Các ví dụ
L'arbitre a sifflé pour un hors-jeu. 

Trọng tài thổi còi vì một việt vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng