hors de doute
Pronunciation
/ˈɔʁ də- dˈut/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hors de doute"trong tiếng Pháp

hors de doute
01

không thể nghi ngờ, chắc chắn

qui ne laisse aucun doute, évident et certain
hors de doute definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
hors de doute
giống đực số nhiều
hors de doute
giống cái số ít
hors de doute
giống cái số nhiều
hors de doute
Các ví dụ
Son talent est hors de doute.
Tài năng của anh ấy không còn nghi ngờ gì nữa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng