Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heureusement
01
thành công, may mắn
indique qu'une action a été réalisée de manière réussie
Các ví dụ
Elle a passé l'examen heureusement.
Cô ấy đã may mắn vượt qua kỳ thi.
02
may mắn thay, thật may
de manière chanceuse ou favorable , exprimant un événement positif
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Heureusement, nous avons trouvé une solution.
May mắn thay, chúng tôi đã tìm thấy một giải pháp.



























