hennir
he
ɑ
aa
nnir
niʁ
nir
honnir

Định nghĩa và ý nghĩa của "hennir"trong tiếng Pháp

01

, rên hí

pousser le cri du cheval 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hennis
ngôi thứ nhất số nhiều
hennissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hennirai
quá khứ phân từ
henni
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hennissions
Các ví dụ
Le cheval hennit dans le pré. 

Con ngựa trên cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng