l'hectare
hec
ɛk
ek
tare
taʁ
tar

Định nghĩa và ý nghĩa của "hectare"trong tiếng Pháp

L'hectare
01

héc-ta

unité de mesure de superficie égale à 10 000 mètres carrés 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hectares
Các ví dụ
Ce champ mesure cinq hectares. 

Cánh đồng này rộng năm héc-ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng