le générique
générique
ʒeneʁɪk
zhenerik
génétique

Định nghĩa và ý nghĩa của "générique"trong tiếng Pháp

Le générique
01

phần giới thiệu, danh đề

liste des personnes ayant participé à un film, présentée au début ou à la fin 
le générique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
génériques
Các ví dụ
Le générique du film apparaît après la scène finale. 

Phần danh đề của bộ phim xuất hiện sau cảnh cuối cùng.

02

phần giới thiệu, danh đề

liste des personnes ayant participé à un film, présentée au début ou à la fin 
Các ví dụ
Ce médicament est disponible en version générique. 

Thuốc này có sẵn ở phiên bản gốc.

générique
01

chung, tổng quát

qui n'a pas de caractéristique particulière, applicable de manière générale 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus générique
so sánh hơn
plus générique
có thể phân cấp
giống đực số ít
générique
giống đực số nhiều
génériques
giống cái số ít
générique
giống cái số nhiều
génériques
Các ví dụ
Ce terme est générique et peut s'appliquer à plusieurs situations. 

Thuật ngữ này chung chung và có thể áp dụng cho nhiều tình huống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng