Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le générique
01
phần giới thiệu, danh đề
liste des personnes ayant participé à un film, présentée au début ou à la fin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
génériques
Các ví dụ
Le générique du film apparaît après la scène finale.
Phần danh đề của bộ phim xuất hiện sau cảnh cuối cùng.
02
phần giới thiệu, danh đề
liste des personnes ayant participé à un film, présentée au début ou à la fin
Các ví dụ
Ce médicament est disponible en version générique.
Thuốc này có sẵn ở phiên bản gốc.
générique
01
chung, tổng quát
qui n'a pas de caractéristique particulière, applicable de manière générale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus générique
so sánh hơn
plus générique
có thể phân cấp
giống đực số ít
générique
giống đực số nhiều
génériques
giống cái số ít
générique
giống cái số nhiều
génériques
Các ví dụ
Ce terme est générique et peut s'appliquer à plusieurs situations.
Thuật ngữ này chung chung và có thể áp dụng cho nhiều tình huống.



























