Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
généreux
01
hào phóng, rộng lượng
qui partage volontiers son argent, son temps ou ses ressources
Các ví dụ
Mon oncle est généreux : il paie toujours les repas.
Chú tôi hào phóng: ông ấy luôn trả tiền cho các bữa ăn.
02
hào phóng, dồi dào
quantité importante ou plus que nécessaire
Các ví dụ
Un généreux dessert a été servi à la fin.
Một món tráng miệng hào phóng đã được phục vụ vào cuối bữa.



























