Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
généreux
01
hào phóng, rộng lượng
qui partage volontiers son argent, son temps ou ses ressources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus généreux
so sánh hơn
plus généreux
có thể phân cấp
giống đực số ít
généreux
giống đực số nhiều
généreux
giống cái số ít
généreuse
giống cái số nhiều
généreuses
Các ví dụ
Il est généreux avec ses amis.
Anh ấy hào phóng với bạn bè của mình.
02
hào phóng, dồi dào
quantité importante ou plus que nécessaire
Các ví dụ
Le serveur a apporté une généreuse portion de frites.
Người phục vụ mang đến một phần khoai tây chiên hào phóng.



























