Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le génie
01
thiên tài, tài năng
capacité intellectuelle ou créative exceptionnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Mozart a montré son génie musical dès l'enfance.
Mozart đã thể hiện thiên tài âm nhạc của mình từ thời thơ ấu.



























