le génie
Pronunciation
/ʒeni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "génie"trong tiếng Pháp

Le génie
01

thiên tài, tài năng

capacité intellectuelle ou créative exceptionnelle
le génie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce scientifique est un véritable génie.
Nhà khoa học này là một thiên tài thực sự.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng