Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le génie
01
thiên tài, tài năng
capacité intellectuelle ou créative exceptionnelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce scientifique est un véritable génie.
Nhà khoa học này là một thiên tài thực sự.



























