Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
génial
01
xuất sắc, thiên tài
qui montre une intelligence ou une créativité exceptionnelle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus génial
so sánh hơn
plus génial
có thể phân cấp
giống đực số ít
génial
giống đực số nhiều
géniaux
giống cái số ít
géniale
giống cái số nhiều
géniales
Các ví dụ
C'est un enfant génial , il comprend tout très vite.
Đó là một đứa trẻ thiên tài, nó hiểu mọi thứ rất nhanh.
02
tuyệt vời, ấn tượng
très bon, très agréable ou impressionnant
Các ví dụ
Le film était vraiment génial !
Bộ phim thực sự tuyệt vời!



























