Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le géant
01
người khổng lồ, gã khổng lồ
être légendaire de très grande taille dans les mythes et les contes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
géants
Các ví dụ
Le géant du conte vivait au sommet de la montagne.
Người khổng lồ trong câu chuyện sống trên đỉnh núi.
02
người khổng lồ, bậc thầy
personne extrêmement talentueuse, dominante ou célèbre dans un domaine
Các ví dụ
Victor Hugo est un géant de la littérature.
Victor Hugo là một người khổng lồ của văn học.
géant
01
khổng lồ, to lớn
d'une taille ou d'une importance exceptionnellement grande
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus géant
so sánh hơn
plus géant
có thể phân cấp
giống đực số ít
géant
giống đực số nhiều
géants
giống cái số ít
géante
giống cái số nhiều
géantes
Các ví dụ
Une statue géante attirait les touristes.
Một bức tượng khổng lồ đã thu hút khách du lịch.



























