Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le géant
[gender: masculine]
01
người khổng lồ, gã khổng lồ
être légendaire de très grande taille dans les mythes et les contes
Các ví dụ
Ils sont tous les géants.
Họ phải đánh bại một người khổng lồ để tiếp tục cuộc tìm kiếm của mình.
02
người khổng lồ, bậc thầy
personne extrêmement talentueuse, dominante ou célèbre dans un domaine
Các ví dụ
Ce musicien est un géant du jazz.
Nhạc sĩ này là một người khổng lồ của nhạc jazz.
géant
01
khổng lồ, to lớn
d'une taille ou d'une importance exceptionnellement grande
Các ví dụ
Ils ont construit un immeuble géant au centre - ville.
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ ở trung tâm thành phố.



























