le gâteau
Pronunciation
/gɑto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gâteau"trong tiếng Pháp

Le gâteau
01

bánh ngọt, bánh ga-tô

dessert sucré, souvent cuit au four, fait avec de la farine, du sucre, des œufs, etc.
le gâteau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gâteaux
Các ví dụ
J' ai mangé une part de gâteau.
Tôi đã ăn một miếng bánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng