Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le grand-chose
01
điều lớn lao, điều quan trọng
quelque chose d'important ou de significatif, souvent utilisé avec une négation pour indiquer que ce n'est pas très important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il n'a pas fait le grand-chose aujourd'hui.
Hôm nay anh ấy không làm được gì đáng kể.
LanGeek



























