la gastronomie
Pronunciation
/gastʀɔnɔmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gastronomie"trong tiếng Pháp

La gastronomie
01

ẩm thực, nghệ thuật ẩm thực

art de bien manger et de bien préparer les aliments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gastronomies
Các ví dụ
Ce pays a une longue tradition de gastronomie.
Đất nước này có truyền thống lâu đời về ẩm thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng