le garçon
garçon
gaʁsɔ̃
garsaw
gardon

Định nghĩa và ý nghĩa của "garçon"trong tiếng Pháp

Le garçon
01

cậu bé, con trai

enfant de sexe masculin, généralement jeune 
le garçon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
garçons
Các ví dụ
Le garçon joue dans le parc. 
02

con trai, cậu bé

enfant masculin par rapport à ses parents 
garçon definition and meaning
Các ví dụ
Mon garçon est en première année de collège. 

Con trai tôi đang học năm thứ nhất trung học cơ sở.

03

bồi bàn, người phục vụ

personne qui sert les clients dans un café ou un restaurant 
garçon definition and meaning
Các ví dụ
Le garçon a pris notre commande rapidement. 

Người phục vụ đã nhận đơn đặt hàng của chúng tôi một cách nhanh chóng.

04

thanh niên, chàng trai

homme encore jeune ou au début de l'âge adulte 
garçon definition and meaning
Các ví dụ
Ce garçon est très poli et bien élevé. 

Cậu bé này rất lịch sự và được giáo dục tốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng