Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La garniture
01
món ăn kèm, trang trí
aliments ajoutés à un plat pour le compléter ou l'embellir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
garnitures
Các ví dụ
Le steak est servi avec une garniture de légumes.
Bít tết được phục vụ với một món ăn kèm rau củ.
02
đồ trang trí, vật trang hoàng
accessoire ou décoration ajoutée à un objet pour l'embellir
Các ví dụ
La robe est jolie avec ses garnitures en dentelle.
Chiếc váy đẹp với đồ trang trí bằng ren của nó.



























