Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fée
01
tiên nữ, tiên nữ
être imaginaire féminin doté de pouvoirs magiques, souvent bienveillant dans les contes et légendes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fées
Các ví dụ
La fée a exaucé le vœu de l'enfant.
Tiên nữ đã thực hiện điều ước của đứa trẻ.



























