la fourmilière
four
fuʁ
foor
mi
mi
lière
ljɛ:ʁ
lyer
fourmillère

Định nghĩa và ý nghĩa của "fourmilière"trong tiếng Pháp

La fourmilière
01

tổ kiến, ổ kiến

construction faite par les fourmis pour y vivre, composée de galeries et de chambres souterraines 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fourmilières
Các ví dụ
Une grande fourmilière s'élève au pied de l'arbre. 

Một tổ kiến lớn mọc lên dưới gốc cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng