la fourmilière
Pronunciation
/fuʁmiljˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fourmilière"trong tiếng Pháp

La fourmilière
01

tổ kiến, ổ kiến

construction faite par les fourmis pour y vivre, composée de galeries et de chambres souterraines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fourmilières
Các ví dụ
La pluie a détruit une partie de la fourmilière.
Cơn mưa đã phá hủy một phần tổ kiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng