Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le fondateur
01
qui a fondé ou créé une organisation, une institution ou un mouvement
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il est le fondateur de cette entreprise.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
qui a fondé ou créé une organisation, une institution ou un mouvement