le fleuriste
fleuriste
flœʁɪst
floerist
fleurette

Định nghĩa và ý nghĩa của "fleuriste"trong tiếng Pháp

Le fleuriste
01

người bán hoa, chủ tiệm hoa

personne qui vend des fleurs et des plantes ornementales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fleuristes
Các ví dụ
La fleuriste a arrangé un magnifique bouquet de roses. 

Người bán hoa đã sắp xếp một bó hoa hồng tuyệt đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng